Lọc theo

  • Fender Khí
  • Fender Khí
  • Fender Khí
  • Fender Khí

Fender Khí

Liên hệ
Thông tin sản phẩm
  • Tình trạng:             Còn hàng
  • Mã số sản phẩm:
  • Thương hiệu :

Là loại đệm có khả năng chịu nén và đàn hồi tốt.

Không như các loại đệm va khác sử dụng tính đàn hồi của cao su mà sử dụng đặc tính nén và đàn hồi của không khí. Do đó tỷ lệ hấp thụ va đập nâng cao.

Đường đặc tính của fender khí

 

Thông số kỹ thuật của sản phẩm

Kích thước

Áp suất nội áp 50kPa

Áp suất nội áp 80kPa

R (kN)

±10%

GEA (kJ)

 

Áp suất tại điểm nén 60% (kPa)

R

(kN)

GEA

(kJ)

Áp suất tại điểm nén 60% (kPa)

500x1000

64

6

132

85

8

174

600x1000

74

8

126

98

11

166

700x1500

137

17

135

180

24

177

1000x1500

182

32

122

239

45

160

1000x2000

257

45

132

338

63

174

1200x2000

297

63

126

390

88

166

1350x2500

427

102

130

561

142

170

1500x3000

579

153

132

761

214

174

1700x3000

639

191

128

840

267

168

2000x3500

875

308

128

1150

430

168

2500x4000

1381

663

137

1815

925

180

2500x5500

2019

943

148

2653

1317

195

3300x4500

1884

1175

130

2476

1640

171

3300x6500

3015

1814

146

3961

2532

191

3300x10600

5257

3067

158

6907

4281

208

4500x9000

5747

4752

146

7551

6633

192

4500x12000

7984

6473

154

10490

9037

202

 

 

 

         Kích thước lắp đặt của fener khí

Size

A

B

C

D

E

(F)

1000x1500L

975

950

1350

200

375

2000

1200x2000L

1200

1140

1620

220

430

2600

1500x2500L

1525

1420

2050

250

525

3250

2000x3500L

2050

1900

2700

300

650

4500

2500x4000L

2490

2380

3380

450

890

5200

3300x6500L

3380

3140

4460

500

1080

8500

4500x9000L

4710

4270

6180

800

1470

12000

 

 

 

Size

1700x7200L

2000x6000L

2500x5500L

3300x6500L

3300x10600L

DEF(%)

60

45

60

45

60

45

60

45

60

45

Tỷlệnước(%)

0.0

65.0

0.0

65.0

0.0

65.0

0.0

60.0

0.0

54.5

R(ton)

184.8

62.3

180.0

61.1

207.6

70.0

323.0

127.1

527.0

130.0

G   E   A(ton-m)

57.2

13.7

66.0

15.8

94.6

22.7

195.0

62.8

318.0

60.0

 

R: Phản lực(ton) -GEA:năng lượng hấp thụ (ton-m) – sai số: 10%