Lọc theo

  • Đệm lamda ( NV Fender )

Đệm lamda ( NV Fender )

Liên hệ
Thông tin sản phẩm
  • Tình trạng:             Còn hàng
  • Mã số sản phẩm:
  • Thương hiệu :

Đệm lamđa là loại đệm thiết kế mới có khả năng hấp thụ năng lượng tăng 15%  và phản lực giảm so  với các loại đệm khác có cùng kích thước và loại cao su.  Với thiết kế phù hợp, khả năng chịu nén  tang và cũng dễ dàng lắp đặt và thay thế.

                                Thông số kích thước của đệm lamđa

Dimension

 

MD

 

A

 

B

 

C

 

T

 

W

1000L

1500L

2000L

2500L

3000L

Height

P

Q

P

Q

P

Q

P

Q

P

Q

150H

M22(7/8)

240

300

93.5

17

120

855

110

675ƒ2

112.5

620ƒ3

107.5

785ƒ3

110

715ƒ4

107.5

200H

M24(1)

320

400

125

17

160

860

120

680ƒ2

120

620ƒ3

120

780ƒ3

122.5

715ƒ4

120

250H

M27(11/8)

410

500

156

22

200

865

130

680ƒ2

132.5

620ƒ3

132.5

790ƒ3

127.5

715ƒ4

132.5

300H

M30(11/4)

490

600

187.5

23

240

870

140

685ƒ2

140

625ƒ3

137.5

790ƒ3

140

715ƒ4

145

400H

M36(11/2)

670

800

250

28

320

900

150

700ƒ2

150

635ƒ3

147.5

800ƒ3

150

725ƒ4

150

500H

M42(13/4)

840

1000

312.5

32

400

930

160

715ƒ2

160

645ƒ3

157.5

810ƒ3

160

730ƒ4

165

600H

M48(2)

1010

1200

375

40

480

960

170

730ƒ2

170

655ƒ3

167.5

820ƒ3

170

740ƒ4

170

800H

M64(21/2)

1340

1600

500

43

640

1040

180

770ƒ2

180

680ƒ3

180

845ƒ3

182.5

760ƒ4

180

1000H

M64(21/2)

1680

2000

625

49

800

1100

200

800ƒ2

200

700ƒ3

200

865ƒ3

202.5

775ƒ4

200

 

Đơn vị: mm

 

 

 

 

  1. Thông số kỹ thuật của sản phẩm

Kíchthước

 

 

150H

 

200H

 

250H

 

300H

 

400H

 

500H

 

600H

 

800H

 

1000H

Đặc tính

 

R1

R/F(ton)

16.5

21.0

27.0

33.0

43.5

54.0

64.5

87.0

108.0

E/A(ton-m)

0.9

1.7

2.7

3.9

6.9

10.8

15.6

27.7

43.5

 

RH

R/F(ton)

12.0

17.0

21.0

25.0

33.0

42.0

50.0

66.0

83.0

E/A(ton-m)

0.7

1.3

2.1

3.0

5.3

8.3

12.0

21.4

33.4

 

RM

R/F(ton)

11.0

14.0

18.0

22.0

29.0

36.0

43.0

58.0

72.0

E/A(ton-m)

0.6

1.1

1.8

2.6

4.6

7.2

10.4

18.5

29.0

 

RL

R/F(ton)

9.0

12.0

15.0

17.0

23.0

29.0

35.0

46.0

58.0

E/A(ton-m)

0.5

0.9

1.4

2.1

3.7

5.8

8.3

14.8

23.1

 
 

SẢN PHẨM LIÊN QUAN