Lọc theo

  • Băng tải cao su cốt sợi cáp thép chống cháy mỏ hầm lò

Băng tải cao su cốt sợi cáp thép chống cháy mỏ hầm lò

Liên hệ
Thông tin sản phẩm
  • Tình trạng:             Còn hàng
  • Mã số sản phẩm:
  • Thương hiệu :

  • Ứng dụng: Dùng để vận chuyển các loại vật liệu trong hầm lò, nơi có nhiều khí dễ phát sinh cháy nổ…
  • Tiêu chuẩn áp dụng: JIS K 6369:2007; ISO 22721:2007.

  • Ngoài các chỉ tiêu về tính năng cơ lý, băng tải cốt sợi cáp thép chống cháy mỏ hầm lò còn phải đạt các chỉ tiêu kỹ thuật an toàn trong hầm lò như sau:

TT

Thông số kỹ thuật

Đơn vị

Mức chỉ tiêu

Tiêu chuẩn

kiểm tra

1

 

Thời gian cháy của 01 mẫu khi rời ngọn lửa đốt.

  1.  

≤ 15

EN 14973:2006

ISO 340:2007

QCVN 01 : 2011/BCT

Tổng thời gian cháy của 06 mẫu khi rời ngọn lửa đốt.

s

≤ 45

Thời gian duy trì than hồng của 01 mẫu sau khi ngọn lửa tắt

s

≤ 60

 2

Điện trở

  •  

≤ 3x108

ISO 284:2003

QCVN 01 : 2011/BCT

 

3

Ma sát với tang trống

  •  

Không xuất hiện ngọn lửa, than hồng, nhiệt độ của tang trống ≤ 3250C

EN 14973:2006

EN 1554:1999

  • Kết cấu cơ bản băng tải cốt sợi cáp thép Công ty Cao su 75 cung cấp

Bảng 1: Loại A0- JIS K 6369:2007

 

ST-

500

ST-

630

ST-

800

ST-

1000

ST-

1250

ST-

1400

ST-

1600

ST-

1800

ST-

2000

ST-

2250

ST-

2500

ST-

2800

ST-

3150

ST-

3500

Độ bền kéo đứt

N/mm

500

630

800

1000

1250

1400

1600

1800

2000

2250

2500

2800

3150

3500

Đường kính

sợi cáp thép

mm

2,8

3,0

3,5

4,0

4,5

4,5

5,0

5,0

6,0

6,3

7,2

7,6

8,1

8,6

Độ bền kéo đứt

của sợi cáp thép

KN

5,6

7,0

8,9

13,2

16,5

18,5

21,1

23,7

26,4

29,6

41,7

46,7

52,5

58,4

Bước sợi

mm

10

10

10

12

12

12

12

12

12

12

15

15

15

15

Chiều dày mặt

tựa và mặt

làm việc tối

thiểu

mm

4,0

4,0

4,0

4,0

4,0

4,0

4,0

4,0

5,0

5,0

5,0

5,0

5,0

5,0

Khổ rộng

mm

Số sợi cáp thép

500

45

45

45

38

38

38

38

-

-

-

-

-

-

-

650

60

60

60

50

50

50

50

50

50

50

40

40

40

40

750

70

70

70

59

59

59

59

59

59

59

47

47

47

47

800

75

75

75

63

63

63

63

63

63

63

50

50

50

50

900

85

85

85

71

71

71

71

71

71

71

57

57

57

57

1000

95

95

95

79

79

79

79

79

79

79

64

64

64

64

1200

113

113

113

94

94

94

94

94

94

94

76

76

76

76

1400

-

-

-

111

111

111

111

111

111

111

89

89

89

89

1500

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

94

94

94

94

1600

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

101

101

101

101

Ngoài ra Công ty còn đáp ứng nhu cầu cụ thể của khách hàng.