Lọc theo

  • Băng tải cao su cốt sợi cáp thép chịu mài mòn
  • Băng tải cao su cốt sợi cáp thép chịu mài mòn
  • Băng tải cao su cốt sợi cáp thép chịu mài mòn
  • Băng tải cao su cốt sợi cáp thép chịu mài mòn

Băng tải cao su cốt sợi cáp thép chịu mài mòn

Liên hệ
Thông tin sản phẩm
  • Tình trạng:             Còn hàng
  • Mã số sản phẩm:
  • Thương hiệu :

Băng tải cao su là một trong những sản phẩm truyền thống của Công ty TNHH MTV Cao su 75-TCCNQP

  • Ứng dụng: Băng tải cao su cốt sợi cáp thép được sử dụng trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau. Ưu điểm của băng tải là vận chuyển vật liệu có tải trọng lớn, độ dãn dài băng trong quá trình vận hành nhỏ, độ bền cao.
  • Tiêu chuẩn áp dụng: JIS K 6369:2007.

- Băng tải thông thường: Kết cấu cốt sợi cáp thép được phủ kín bằng cao su bám dính và lớp cao su mặt băng.

- Băng tải có lớp lưới thép ngang chống xé rách dọc. Loại lưới thép ngang phổ thông tại Công ty Cao su 75 gồm có: lưới thép Ø0,65 mạ đồng x bước 15 mm; lưới thép Ø1 mạ đồng x bước 10 mm.

 

  • Kết cấu cơ bản băng tải cốt sợi cáp thép Công ty Cao su 75 cung cấp

Bảng 1: Loại A0 – JIS K 6369:2007

 

ST-

500

ST-

630

ST-

800

ST-

1000

ST-

1250

ST-

1400

ST-

1600

ST-

1800

ST-

2000

ST-

2250

ST-

2500

ST-

2800

ST-

3150

ST-

3500

Độ bền kéo đứt

N/mm

500

630

800

1000

1250

1400

1600

1800

2000

2250

2500

2800

3150

3500

Đường kính

sợi cáp thép

mm

2,8

3,0

3,5

4,0

4,5

4,5

5,0

5,0

6,0

6,3

7,2

7,6

8,1

8,6

Độ bền kéo đứt của sợi cáp thép

KN

5,6

7,0

8,9

13,2

16,5

18,5

21,1

23,7

26,4

29,6

41,7

46,7

52,5

58,4

Bước sợi

mm

10

10

10

12

12

12

12

12

12

12

15

15

15

15

Chiều dày mặt tựa và mặt làm việc tối thiểu

mm

4,0

4,0

4,0

4,0

4,0

4,0

4,0

4,0

5,0

5,0

5,0

5,0

5,0

5,0

Khổ rộng

mm

Số sợi cáp thép

500

45

45

45

38

38

38

38

-

-

-

-

-

-

-

650

60

60

60

50

50

50

50

50

50

50

40

40

40

40

750

70

70

70

59

59

59

59

59

59

59

47

47

47

47

800

75

75

75

63

63

63

63

63

63

63

50

50

50

50

900

85

85

85

71

71

71

71

71

71

71

57

57

57

57

1000

95

95

95

79

79

79

79

79

79

79

64

64

64

64

1200

113

113

113

94

94

94

94

94

94

94

76

76

76

76

1400

-

-

-

111

111

111

111

111

111

111

89

89

89

89

1500

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

94

94

94

94

1600

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

101

101

101

101

Ngoài ra Công ty còn đáp ứng nhu cầu cụ thể của khách hàng.

SẢN PHẨM LIÊN QUAN